BẢNG THÔNG SỐ
Các thông số của công trìnhGiá trị
Đặc trưng lưu vực 
Diện tích lưu vực Flv:515km2
Dòng chảy trung bình nhiều năm Qo:18,47m3/s
Tổng lượng dòng chảy năm Wo:582,4 Triệu m³
Hồ chứa 
Mực nước dâng bình thường MNDBT:614,0m
Mực nước chết MNC:609,0m
Diện tích mặt hồ ứng với MNDBT:2,28km2
Dung tích toàn bộ (Vtb):29,13 x 106m3
Dung tích hữu ích (Vhi):12,57 x 106m3
Dung tích chết (Vc):17,67 x 106m3
Lưu lượng 
Lưu lượng đảm bảo Q 85%:6,83m3/s
Lưu lượng lớn nhất qua nhà máy:41,32m3/s
Lưu lượng đỉnh lũ ứng với tần suất P = 0,2% (Kiểm tra):2137,6m3/s
Lưu lượng đỉnh lũ ứng với tần suất P = 1% (Thiết kế):1621,6m3/s
Cột nước 
Cột nước lớn nhất: Hmax:46,43m
Cột nước bình quân: Hbq:44,18m
Cột nước nhỏ nhất: Hmin:37,18m
Cột nước tính toán: Htt:40,10m
Các chỉ tiêu năng lượng 
Công suất lắp máy (Nlm):14,0MW
Công suất đảm bảo (Nđb):2,55MW
Điện lượng bình quân nhiều năm (Eo):56,638 Triệu kWh
Số giờ sử dụng công suất lắp máy:4045.6 Giờ
Đập dâng - Đập đất đồng chất 
Cao trình đỉnh đập:617.0m
Tổng chiều dài theo đỉnh đập:207.9m
Chiều rộng đỉnh đập:7.0m
Chiều cao lớn nhất:27.0m
Đập tràn - Ofixerop 
Chiều rộng tràn nước (B=n x b):3 x 9 m
Chiều dài dốc nước:50m
Cao trình ngưỡng tràn:605.0m
Cột nước tràn thiết kế (Q xả 1%):9.88m
Lưu lượng xả lớn nhất (Q xả 1%):1564 m³/s
Lưu lượng xả lớn nhất (Q xả 0.2%):1997 m³/s
Cửa lấy nước 
Cao trình ngưỡng vào:599.5m
Kích thước cửa nhận nước (b x h):7x6 m
Lưu lượng thiết kế (Q):41.32m³/s
Đường hầm áp lực 
Số đường hầm:1
Lưu lượng thiết kế (Q):41.32m³/s
Đường kính thông thủy:3.5m
Tổng chiều dài:752.27m
Tháp điều áp 
Đường kính ngăn trên:12.0m
Đường kính ngăn dưới:3.5m
Cao trình đường kính thay đổi:593.0m
Cao trình đỉnh tháp:622.0m
Chiều cao giếng trên:29.0m
Chiều cao giếng nối:21.89m
Nhà máy thủy điện 
Loại nhà máy:Hở
Số tổ máy:02 tổ
Công suất lắp máy (Nlm):14MW
Loại tuabin Francis:Trục đứng
Cao trình BXCT:567.0m
Trạm phân phối và đường dây 
Cấp điện áp trạm phân phối:110 KV
Đường dây 110kV:15.0km
  
CÁC THÔNG SỐ CHÍNH
Mực nước dâng bình thường MNDBT 614,0m
Mực nước chết MNC 609,0m
Dung tích toàn bộ (Vtb) 29,13 x 106m3
Dung tích hữu ích (Vhi) 12,57 x 106m3
Lưu lượng lớn nhất qua nhà máy 41,32m3/s
Cột nước lớn nhất: Hmax 46,43m
Cột nước nhỏ nhất: Hmin 37,18m
Cột nước tính toán: Htt 40,10m
Công suất lắp máy (Nlm) 14,0MW
Điện lượng bình quân nhiều năm (Eo) 56,638 Triệu kWh
THƯ VIỆN HÌNH ẢNH
LIÊN KẾT NHANH
THỐNG KÊ TRUY CẬP

13

880309