02693.866.473, 02696.288.688
Thông tin chứng khoán
HOSE HaSTC
Mã CK TC Khớp lệnh +/-  
Giá KL
(Bấm vào bảng để xem chi tiết)
QUẢNG CÁO
BẢNG THÔNG SỐ
Các thông số của công trìnhGiá trị
Đặc trưng lưu vực 
Diện tích lưu vực Flv:515km2
Dòng chảy trung bình nhiều năm Qo:18,47m3/s
Tổng lượng dòng chảy năm Wo:582,4 Triệu m³
Hồ chứa 
Mực nước dâng bình thường MNDBT:614,0m
Mực nước chết MNC:609,0m
Diện tích mặt hồ ứng với MNDBT:2,28km2
Dung tích toàn bộ (Vtb):29,13 x 106m3
Dung tích hữu ích (Vhi):12,57 x 106m3
Dung tích chết (Vc):17,67 x 106m3
Lưu lượng 
Lưu lượng đảm bảo Q 85%:6,83m3/s
Lưu lượng lớn nhất qua nhà máy:41,32m3/s
Lưu lượng đỉnh lũ ứng với tần suất P = 0,2% (Kiểm tra):2137,6m3/s
Lưu lượng đỉnh lũ ứng với tần suất P = 1% (Thiết kế):1621,6m3/s
Cột nước 
Cột nước lớn nhất: Hmax:46,43m
Cột nước bình quân: Hbq:44,18m
Cột nước nhỏ nhất: Hmin:37,18m
Cột nước tính toán: Htt:40,10m
Các chỉ tiêu năng lượng 
Công suất lắp máy (Nlm):14,0MW
Công suất đảm bảo (Nđb):2,55MW
Điện lượng bình quân nhiều năm (Eo):56,638 Triệu kWh
Số giờ sử dụng công suất lắp máy:4045.6 Giờ
Đập dâng - Đập đất đồng chất 
Cao trình đỉnh đập:617.0m
Tổng chiều dài theo đỉnh đập:207.9m
Chiều rộng đỉnh đập:7.0m
Chiều cao lớn nhất:27.0m
Đập tràn - Ofixerop 
Chiều rộng tràn nước (B=n x b):3 x 9 m
Chiều dài dốc nước:50m
Cao trình ngưỡng tràn:605.0m
Cột nước tràn thiết kế (Q xả 1%):9.88m
Lưu lượng xả lớn nhất (Q xả 1%):1564 m³/s
Lưu lượng xả lớn nhất (Q xả 0.2%):1997 m³/s
Cửa lấy nước 
Cao trình ngưỡng vào:599.5m
Kích thước cửa nhận nước (b x h):7x6 m
Lưu lượng thiết kế (Q):41.32m³/s
Đường hầm áp lực 
Số đường hầm:1
Lưu lượng thiết kế (Q):41.32m³/s
Đường kính thông thủy:3.5m
Tổng chiều dài:752.27m
Tháp điều áp 
Đường kính ngăn trên:12.0m
Đường kính ngăn dưới:3.5m
Cao trình đường kính thay đổi:593.0m
Cao trình đỉnh tháp:622.0m
Chiều cao giếng trên:29.0m
Chiều cao giếng nối:21.89m
Nhà máy thủy điện 
Loại nhà máy:Hở
Số tổ máy:02 tổ
Công suất lắp máy (Nlm):14MW
Loại tuabin Francis:Trục đứng
Cao trình BXCT:567.0m
Trạm phân phối và đường dây 
Cấp điện áp trạm phân phối:110 KV
Đường dây 110kV:15.0km
  
CÁC THÔNG SỐ CHÍNH
Mực nước dâng bình thường MNDBT 614,0m
Mực nước chết MNC 609,0m
Dung tích toàn bộ (Vtb) 29,13 x 106m3
Dung tích hữu ích (Vhi) 12,57 x 106m3
Lưu lượng lớn nhất qua nhà máy 41,32m3/s
Cột nước lớn nhất: Hmax 46,43m
Cột nước nhỏ nhất: Hmin 37,18m
Cột nước tính toán: Htt 40,10m
Công suất lắp máy (Nlm) 14,0MW
Điện lượng bình quân nhiều năm (Eo) 56,638 Triệu kWh
THƯ VIỆN HÌNH ẢNH
LIÊN KẾT NHANH
THỐNG KÊ TRUY CẬP

1

171624